Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 文化买办 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文化买办:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文化买办 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénhuàmǎibàn] bồi bút ngoại bang; kẻ buôn bán văn hoá tư sản nước ngoài (trong các nước thực dân và nửa thực dân)。殖民地或半殖民地国家里贩卖外国资本主义文化,为帝国主义服务的反动文人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 买

mãi:khuyến mãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp
文化买办 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文化买办 Tìm thêm nội dung cho: 文化买办