Từ: 文化买办 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文化买办:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 文 • 化 • 买 • 办
Nghĩa của 文化买办 trong tiếng Trung hiện đại:
[wénhuàmǎibàn] bồi bút ngoại bang; kẻ buôn bán văn hoá tư sản nước ngoài (trong các nước thực dân và nửa thực dân)。殖民地或半殖民地国家里贩卖外国资本主义文化,为帝国主义服务的反动文人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 买
Nghĩa chữ nôm của chữ: 办