Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 活卖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活卖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活卖 trong tiếng Trung hiện đại:

[huómài] cầm cố; bán (nhưng có quyền chuộc lại)。房地产出卖后,卖主保留赎回的权利叫活卖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc
活卖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活卖 Tìm thêm nội dung cho: 活卖