Từ: 流水作业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流水作业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流水作业 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúshuǐzuòyè] sản xuất dây chuyền。一种生产组织方式,把整个的加工过程分成若干不同的工序,按照顺序像流水似地不断进行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
流水作业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流水作业 Tìm thêm nội dung cho: 流水作业