Cao su chống va đập cửa

Từ: 流水线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流水线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 流水线 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúshuǐxiàn] dây chuyền sản xuất; sản xuất dây chuyền。指按流水作业特点所组成的生产程序。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
流水线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流水线 Tìm thêm nội dung cho: 流水线