Từ: 传道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传道 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuándào] 1. truyền đạo; giảng đạo; thuyết giáo; thuyết pháp。布道。
2. truyền bá; phổ biến; giảng kinh (truyền học thuyết của thánh hiền)。旧时指传授古代圣贤的学说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
传道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传道 Tìm thêm nội dung cho: 传道