Từ: 支炉儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支炉儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 支 • 炉 • 儿

Nghĩa của 支炉儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīlúr] lồng hấp; nồi hấp (dụng cụ nướng bánh, làm bằng đất cát, trên mặt có nhiều lỗ nhỏ, khi dùng đậy trên hoả lò.)。烙饼的器具,用砂土制成,面上有许多小孔,用时扣在火炉上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi支:chi ly
chia支:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề支:nặng chề chề
giê支:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài支:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
xê支:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉

lò炉:bếp lò
lô炉:lô (bếp lò)
lư炉:lư (lò nướng): lư tử, bích lư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
支炉儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支炉儿 Tìm thêm nội dung cho: 支炉儿