Cao su chống va đập cửa

Từ: 流程 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流程:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流程 trong tiếng Trung hiện đại:

sequenseCutom define:[liúchéng] 1. nước chảy; luồng nước。水流的路程。
水流湍急,个把小时, 就能越过百里流程。
dòng nước chảy xiết, một vài tiếng đồng hồ có thể vượt trên một đoạn đường trăm dặm.
生命的流程。
dòng đời
2. qui trình công nghệ; quy trình kỹ thuật。工业品产生中,从原料到制成成品各项工序安排的程序。也叫工艺流程。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình
流程 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流程 Tìm thêm nội dung cho: 流程