Từ: 反老還童 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反老還童:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 反 • 老 • 還 • 童
phản lão hoàn đồng
Người già trở thành trẻ lại.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Thủ thử thủy dụng mĩ ngọc vi tiết, điều hòa phục chi, khả dĩ phản lão hoàn đồng
取此水用美玉為屑, 調和服之, 可以反老還童 (Đệ nhất bách ngũ hồi) Lấy nước ấy, dùng ngọc quý nghiền vụn ra, quấy đều mà uống, thì có thể biến già thành trẻ được.
Nghĩa của 反老还童 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎnlǎo huántóng] cải lão hoàn đồng。老年人回复青春、返为幼童。原为道家传说的一种却老术。后来多用于祝颂老年人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 還
| hoàn | 還: | hoàn hồn; hoàn lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 童
| đồng | 童: | đồng dao; đồng trinh; nhi đồng |