Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 支持 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支持:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chi trì
Chống giữ, chống đỡ, giữ gìn, duy trì. ◇Thẩm Ước 約:
Khí lực suy hao, bất tự chi trì
耗, (Trí sĩ biểu 表).Chủ trì, chủ đạo, cầm đầu. ◇Hầu Sinh 生:
Bát cổ chuyên gia chi trì giảng tịch
席 (Ai Giang Nam 南).Ứng phó, đối phó. ◇Sát cẩu khuyến phu 夫:
Tha giác lai ngã tự chi trì tha, bao nhĩ vô sự
, 事 (Đệ nhị chiệp) Anh ấy tỉnh dậy chị sẽ có cách đối phó, cam đoan với em là không sao đâu.Cấp cho, chi xuất, cung ứng. ◇Nhị khắc phách án kinh kì 奇:
Mục hạ thành thân sở phí, tổng tại ngã gia chi trì, nhĩ chỉ đả điểm tố tân lang tiện liễu
費, , 便了 (Quyển thập nhất).Ủng hộ, tán trợ, hỗ trợ. ◇Anh liệt truyện :
Từ Đạt truyền lệnh thủy lục tam quân nhất tề tiến chiến, dĩ phòng tặc chúng bỉ thử chi trì
戰, (Đệ lục ngũ hồi).Nói năng không thật thà, bừa bãi, mập mờ. ◇Mạnh Hán Khanh 卿:
Bất yếu nhĩ cuồng ngôn trá ngữ, hoa thần xảo thiệt, tín khẩu chi trì
語, 舌, (Ma hợp la 羅, Đệ tứ chiệp).Tiêu trừ, bài khiển, khuây khỏa. ◇Phong nhập tùng 松:
Lậu vĩnh canh trường, chẩm chi trì hứa đa muộn
長, 悶 (Sáo khúc 曲).

Nghĩa của 支持 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīchí] 1. gắng sức; ra sức; chống đỡ。勉强维持;支撑。
累得支持不住了。
mệt không thể chịu nổi.
2. giúp đỡ; ủng hộ。给以鼓励或赞助。
互相支持
giúp đỡ nhau
支持合理化建议。
ủng hộ kiến nghị hợp lý hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới
支持 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支持 Tìm thêm nội dung cho: 支持