Cao su chống va đập cửa

Từ: 流落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流落 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúluò] phiêu bạt; lưu lạc; trôi giạt (giang hồ)。穷困潦倒;漂泊外地。
流落街头。
phiêu bạt nơi đầu đường xó chợ.
流落他乡。
lưu lạc nơi đất khách quê người.
流落江湖。
phiêu bạt giang hồ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
流落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流落 Tìm thêm nội dung cho: 流落