Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 浅儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浅儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浅儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎnr] cái mẹt。浅子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅

thiển:thiển cận, thiển kiến
tiên:tiên (nước chảy róc rách)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
浅儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浅儿 Tìm thêm nội dung cho: 浅儿