Từ: 浇注 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浇注:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浇注 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāozhù] đổ; rót (vữa, nước, thép vào khuôn)。把金属熔液、混凝土等注入(模型等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浇

kiêu:lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)
浇注 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浇注 Tìm thêm nội dung cho: 浇注