Cao su chống va đập cửa

Từ: 浪船 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浪船:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浪船 trong tiếng Trung hiện đại:

[làngchuán] thuyền treo (dụng cụ thể thao của thiếu nhi, đung đýa như ngồi trên sóng)。 儿童体育活动器械,用木制的船挂在架下,坐在上面, 可以来回摇荡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng:lăng xăng; lăng nhăng
lảng:lảng tránh
lặng:yên lặng
rằng:nói rằng, rằng là
trảng:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền
浪船 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浪船 Tìm thêm nội dung cho: 浪船