Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 浪船 trong tiếng Trung hiện đại:
[làngchuán] thuyền treo (dụng cụ thể thao của thiếu nhi, đung đýa như ngồi trên sóng)。 儿童体育活动器械,用木制的船挂在架下,坐在上面, 可以来回摇荡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪
| lãng | 浪: | lãng phí; lãng nhách; lãng đãng |
| lăng | 浪: | lăng xăng; lăng nhăng |
| lảng | 浪: | lảng tránh |
| lặng | 浪: | yên lặng |
| rằng | 浪: | nói rằng, rằng là |
| trảng | 浪: | trảng (bằng và trống trải; đãng trí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 船
| thuyền | 船: | chiếc thuyền |

Tìm hình ảnh cho: 浪船 Tìm thêm nội dung cho: 浪船
