Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 浮力 trong tiếng Trung hiện đại:
[fúlì] sức nổi; sức nâng (của chất lượng hoặc chất khí đối với vật ở trong đó)。物体在流体中受到的向上托的力。浮力的大小等于被物体所排开的流体的重量。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮
| nổi | 浮: | trôi nổi |
| phù | 浮: | phù sa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 浮力 Tìm thêm nội dung cho: 浮力
