Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鉸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉸, chiết tự chữ DAO, GIÁO, GIẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉸:
鉸
Biến thể giản thể: 铰;
Pinyin: jiao3;
Việt bính: gaau2;
鉸 giảo
(Động) Cắt.
dao, như "con dao" (gdhn)
giáo, như "gươm giáo, giáo mác" (gdhn)
giảo, như "giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo)" (gdhn)
Pinyin: jiao3;
Việt bính: gaau2;
鉸 giảo
Nghĩa Trung Việt của từ 鉸
(Danh) Cái kéo.(Động) Cắt.
dao, như "con dao" (gdhn)
giáo, như "gươm giáo, giáo mác" (gdhn)
giảo, như "giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鉸:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 鉸
铰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉸
| dao | 鉸: | con dao |
| giáo | 鉸: | gươm giáo, giáo mác |
| giảo | 鉸: | giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo) |

Tìm hình ảnh cho: 鉸 Tìm thêm nội dung cho: 鉸
