Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鉸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉸, chiết tự chữ DAO, GIÁO, GIẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉸:

鉸 giảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鉸

Chiết tự chữ dao, giáo, giảo bao gồm chữ 金 交 hoặc 釒 交 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鉸 cấu thành từ 2 chữ: 金, 交
  • ghim, găm, kim
  • giao
  • 2. 鉸 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 交
  • kim, thực
  • giao
  • giảo [giảo]

    U+9278, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jiao3;
    Việt bính: gaau2;

    giảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 鉸

    (Danh) Cái kéo.

    (Động)
    Cắt.


    dao, như "con dao" (gdhn)
    giáo, như "gươm giáo, giáo mác" (gdhn)
    giảo, như "giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鉸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

    Dị thể chữ 鉸

    ,

    Chữ gần giống 鉸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鉸 Tự hình chữ 鉸 Tự hình chữ 鉸 Tự hình chữ 鉸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉸

    dao:con dao
    giáo:gươm giáo, giáo mác
    giảo:giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo)
    鉸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鉸 Tìm thêm nội dung cho: 鉸