Chữ 鉸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉸, chiết tự chữ DAO, GIÁO, GIẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉸:

鉸 giảo

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鉸

鉸

Chiết tự chữ 鉸

Chiết tự chữ dao, giáo, giảo bao gồm chữ 金 交 hoặc 釒 交 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鉸 cấu thành từ 2 chữ: 金, 交
  • 金 ghim, găm, kim
  • 交 giao
  • 2. 鉸 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 交
  • 釒 kim, thực
  • 交 giao
  • giảo [giảo]

    U+9278, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 铰;
    Pinyin: jiao3;
    Việt bính: gaau2;

    鉸 giảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 鉸

    (Danh) Cái kéo.

    (Động)
    Cắt.


    dao, như "con dao" (gdhn)
    giáo, như "gươm giáo, giáo mác" (gdhn)
    giảo, như "giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鉸:

    䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

    Dị thể chữ 鉸

    铰,

    Chữ gần giống 鉸

    鈾, 鋈, 鋒, 鋑, 鋐, 鋏, 鋎, 鋍, 鋌, 鋋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鉸 Tự hình chữ 鉸 Tự hình chữ 鉸 Tự hình chữ 鉸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉸

    dao鉸:con dao
    giáo鉸:gươm giáo, giáo mác
    giảo鉸:giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo)
    鉸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鉸 Tìm thêm nội dung cho: 鉸