Từ: 海带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海带 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎidài] rong biển; tảo biển。褐藻的一种,生长在海底的岩石上,形状像带子,含有大量的碘质,可用来提制碘、钾等。中医入药时叫昆布。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
海带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海带 Tìm thêm nội dung cho: 海带