Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 海晏河清 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海晏河清:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海晏河清 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiyànhéqīng] trời yên biển lặng; thiên hạ thái bình。见〖河清海晏〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晏

yến:thanh yến (Lúc nhà nước được bình yên vô sự)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi
海晏河清 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海晏河清 Tìm thêm nội dung cho: 海晏河清