Từ: 海流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海流 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiliú] 1. dòng hải lưu; hải lưu。见〖洋流〗。
2. dòng nước biển; nước biển lưu chuyển。泛指流动的海水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
海流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海流 Tìm thêm nội dung cho: 海流