Từ: 海誓山盟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海誓山盟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海誓山盟 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎishìshānméng] thề non hẹn biển; hải thệ minh sơn; lời thề son sắt; chỉ non thề biển。男女相爱时所立的誓言和盟约,表示爱情要像山和海一样永恒不变。也说山盟海誓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誓

thề:lời thề
thệ:tuyên thệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟

minh:minh thệ (thề)
海誓山盟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海誓山盟 Tìm thêm nội dung cho: 海誓山盟