Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 海风 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎifēng] 1. gió thổi trên biển。海上刮的风。
2. gió biển。气象学上指沿海地带白天从海洋吹向大陆的风。
2. gió biển。气象学上指沿海地带白天从海洋吹向大陆的风。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |

Tìm hình ảnh cho: 海风 Tìm thêm nội dung cho: 海风
