Từ: 海风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海风 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎifēng] 1. gió thổi trên biển。海上刮的风。
2. gió biển。气象学上指沿海地带白天从海洋吹向大陆的风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
海风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海风 Tìm thêm nội dung cho: 海风