Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 淡水鱼 trong tiếng Trung hiện đại:
[dànshuǐyú] cá nước ngọt; cá đồng; cá sông。生活在淡水里的鱼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |

Tìm hình ảnh cho: 淡水鱼 Tìm thêm nội dung cho: 淡水鱼
