Cao su chống va đập cửa

Từ: 淡水鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淡水鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淡水鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànshuǐyú] cá nước ngọt; cá đồng; cá sông。生活在淡水里的鱼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm:thân hình vạm vỡ
đượm:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm:ảm đạm, đạm bạc
đặm:đặm đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
淡水鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淡水鱼 Tìm thêm nội dung cho: 淡水鱼