Từ: 清真寺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清真寺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清真寺 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngzhēnsì] nhà thờ đạo Ít- xlam; nhà thờ Hồi giáo。伊斯兰教的寺院。也叫礼拜寺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寺

tự:phật tự
清真寺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清真寺 Tìm thêm nội dung cho: 清真寺