Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 矼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矼, chiết tự chữ CANG, KHANG, XOANG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 矼:
矼 cang, khang, xoang
Đây là các chữ cấu thành từ này: 矼
矼
cang, khang, xoang [cang, khang, xoang]
U+77FC, tổng 8 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qiang1, gang1, kong4;
Việt bính: gong1 hong1 kung4;
矼 cang, khang, xoang
Nghĩa Trung Việt của từ 矼
(Danh) Cầu đá.Một âm là khang.(Tính) Thành thực.
§ Tục quen đọc là xoang.
Nghĩa của 矼 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāng]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 8
Hán Việt: GIANG
cầu đá。石桥。
Số nét: 8
Hán Việt: GIANG
cầu đá。石桥。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 矼 Tìm thêm nội dung cho: 矼
