Cao su chống va đập cửa

Từ: 回心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hồi tâm
Làm điều lỗi rồi lòng sinh hối quá.Thay đổi tâm ý.
◇Ngũ đại sử bình thoại 話:
Nâm nhược hồi tâm sự Đường, quân thần nghĩa đồng nhất gia
, 家 (Đường sử , quyển hạ) Nếu như ngươi đổi ý thờ Đường, vua tôi cùng một nhà. ☆Tương tự:
chuyển ý
意.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
回心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回心 Tìm thêm nội dung cho: 回心