hồi tâm
Làm điều lỗi rồi lòng sinh hối quá.Thay đổi tâm ý.
◇Ngũ đại sử bình thoại 五代史平話:
Nâm nhược hồi tâm sự Đường, quân thần nghĩa đồng nhất gia
您若回心事唐, 君臣義同一家 (Đường sử 唐史, quyển hạ) Nếu như ngươi đổi ý thờ Đường, vua tôi cùng một nhà. ☆Tương tự:
chuyển ý
轉意.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 回心 Tìm thêm nội dung cho: 回心
