Từ: 渔民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渔民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 渔民 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúmín] ngư dân; người đánh cá; dân chài; dân đánh cá。以捕鱼为业的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渔

ngư:ngư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
渔民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渔民 Tìm thêm nội dung cho: 渔民