Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 渗透 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèntòu] 1. thẩm thấu。两种气体或两种可以互相混合的液体,彼此通过多孔性的薄膜而混合。
2. ngấm; thấm。液体从物体的细小空隙中透过。
雨水渗透了泥土。
nước mưa ngấm vào đất bùn.
3. thấm vào; thâm nhập。比喻一种事物或势力逐渐进入到其他方面。(多用于抽象事物)。
经济渗透。
thâm nhập kinh tế.
在每一项建设工程上都渗透着工人同志的心血。
mỗi công trình xây dựng đều thấm đượm tâm huyết của người công nhân.
要警惕超级大国的经济渗透和军事渗透。
phải cảnh giác với sự thâm nhập kinh tế và quân sự của các nước siêu cường.
2. ngấm; thấm。液体从物体的细小空隙中透过。
雨水渗透了泥土。
nước mưa ngấm vào đất bùn.
3. thấm vào; thâm nhập。比喻一种事物或势力逐渐进入到其他方面。(多用于抽象事物)。
经济渗透。
thâm nhập kinh tế.
在每一项建设工程上都渗透着工人同志的心血。
mỗi công trình xây dựng đều thấm đượm tâm huyết của người công nhân.
要警惕超级大国的经济渗透和军事渗透。
phải cảnh giác với sự thâm nhập kinh tế và quân sự của các nước siêu cường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渗
| rướm | 渗: | rướm máu, rươm rướm nước mắt |
| rờm | 渗: | rờm rà (rườm rà) |
| sấm | 渗: | sấm sét; sấm lậu (thấm quá) |
| sẩm | 渗: | sẩm màu |
| thấm | 渗: | thấm nước; thấm thoát |
| tám | 渗: | cụ bà tám mươi |
| tắm | 渗: | tắm nắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 透
| thấu | 透: | thấu kính, thẩm thấu |

Tìm hình ảnh cho: 渗透 Tìm thêm nội dung cho: 渗透
