Cao su chống va đập cửa

Từ: 游说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游说 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóushuì] du thuyết (Thời xưa gọi chính khách đi thuyết khách là du thuyết, đi đến các nước, dựa vào tài ăn nói của mình thuyết phục vua các nước áp dụng chủ trương của mình.)。古代叫做"说客"的政客,奔走各国,凭着口才劝说君主采纳他的主张,叫做游说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
游说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游说 Tìm thêm nội dung cho: 游说