Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 溜光 trong tiếng Trung hiện đại:
[liūguāng] 1. bóng loáng; bóng lộn; láng mượt。很光滑。
头发梳得溜光。
đầu chải bóng lộn.
溜光的鹅卵石。
đá cuội bóng lộn.
2. hết sạch; không còn gì; hết nhẵn。一点儿不剩。
山上的树砍得溜光。
cây cối trên núi chặt sạch không còn cây nào.
头发梳得溜光。
đầu chải bóng lộn.
溜光的鹅卵石。
đá cuội bóng lộn.
2. hết sạch; không còn gì; hết nhẵn。一点儿不剩。
山上的树砍得溜光。
cây cối trên núi chặt sạch không còn cây nào.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜
| lưu | 溜: | lưu (trượt) |
| lựu | 溜: | xem Lưu |
| rượu | 溜: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |

Tìm hình ảnh cho: 溜光 Tìm thêm nội dung cho: 溜光
