Cao su chống va đập cửa
Từ: căn hộ kiểu gia đình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ căn hộ kiểu gia đình:
Dịch căn hộ kiểu gia đình sang tiếng Trung hiện đại:
家庭式房间Jiātíng shì fángjiānNghĩa chữ nôm của chữ: căn
| căn | 𠶌: | căn vặn |
| căn | 根: | căn nguyên; căn bệnh; thiện căn |
| căn | 間: | căn nhà; nhà có ba căn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hộ
| hộ | 冱: | |
| hộ | 怙: | thất hộ (mất nơi nương tựa) |
| hộ | 户: | hộ khẩu, hộ tịch |
| hộ | 扈: | hộ tống |
| hộ | 𧦈: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
| hộ | 沪: | hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải) |
| hộ | 滬: | hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải) |
| hộ | 𫈈: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
| hộ | 𫉚: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
| hộ | 護: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiểu
| kiểu | 侥: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự) |
| kiểu | 僥: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự) |
| kiểu | 儌: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự); kiểu tâm lí (trong bụng có ý chờ may) |
| kiểu | 峤: | kiểu (núi cao và nhọn) |
| kiểu | 嶠: | kiểu (núi cao và nhọn) |
| kiểu | 徼: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự) |
| kiểu | 挢: | kiểu chích (sửa sang) |
| kiểu | 撟: | kiểu chích (sửa sang) |
| kiểu | 杲: | bát kiểu (đồ sứ quý) |
| kiểu | 藁: | |
| kiểu | 皎: | kiểu (sáng trắng) |
| kiểu | 矫: | kiểu cách, kiểu mẫu |
| kiểu | 矯: | kiểu cách, kiểu mẫu |
| kiểu | 繳: | kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả) |
| kiểu | 缴: | kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gia
| gia | 伽: | gia mã xã tuyến |
| gia | 倻: | gia gia cầm (tên đàn) |
| gia | 傢: | gia cụ (đồ gỗ trong nhà) |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
| gia | 咖: | gia phi (cà phê) |
| gia | 嘉: | gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh) |
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| gia | 枷: | |
| gia | 椰: | gia tử (trái dừa) |
| gia | 爷: | lão gia; gia môn |
| gia | 珈: | gia (đồ trang sức của các bà ngày xưa) |
| gia | 耶: | gia tô; gia hoà hoa |
| gia | 茄: | phiên gia (cà chua) |
| gia | 𬞠: | (thuốc) |
| gia | 𧘪: | |
| gia | 豭: | |
| gia | 跏: | |
| gia | 鎵: | gia (chất Gallium) |
| gia | 镓: | gia (chất Gallium) |
| gia | 爺: | lão gia; gia môn; thiếu gia |
| gia | : | thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to) |
| gia | 𬷬: | thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đình
| đình | 亭: | đình chùa; đình ngọ (giữa trưa) |
| đình | 仃: | đình đám; linh đình |
| đình | 停: | đình chỉ |
| đình | 婷: | sính đình (duyên dáng) |
| đình | 庭: | gia đình |
| đình | 廷: | triều đình; đình thần |
| đình | 莛: | (rò cỏ, sợi cỏ) |
| đình | 莚: | (rò cỏ, sợi cỏ) |
| đình | 葶: | đình lịch (rau đay, lá để ăn, hạt dùng làm thuốc) |
| đình | 蜓: | thanh đình (chuồn chuồn) |
| đình | 霆: | lôi đình |
| đình | 鼮: | (con chuột vá, thứ chuột có vằn như con báo.) |

Tìm hình ảnh cho: căn hộ kiểu gia đình Tìm thêm nội dung cho: căn hộ kiểu gia đình
