Từ: 漏泄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漏泄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漏泄 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòuxiè] 1. chảy qua; xuyên qua; thoát ra (nước, ánh sáng...)。 (水、光线等)流出或透出。
汽缸漏泄。
bình khí thoát ra ngoài.
阳光从枝叶的缝隙中漏泄下来。
ánh sáng từ trong khe lá xuyên xuống.
2. để lộ; tiết lộ。泄漏; 走漏。
漏泄试题。
để lộ đề thi.
漏泄天机。
tiết lộ thiên cơ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu:sạch làu
lâu:thùng lâu nước
lạu:lạu bạu (làu bàu)
lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泄

duệ: 
dịa:giặt dịa
thực:xem tiết
tiết:tiết ra
tướt:đi tướt (đi ỉa chảy)
漏泄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漏泄 Tìm thêm nội dung cho: 漏泄