Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 潘朗 trong tiếng Trung hiện đại:
[pānlǎng] Hán Việt: PHAN LÃNG
Phan Rang (thuộc Ninh Thuận)。 越南地名。属于宁顺省份。
Phan Rang (thuộc Ninh Thuận)。 越南地名。属于宁顺省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潘
| phan | 潘: | phan (tên họ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗
| lãng | 朗: | lãng phí; lãng nhách |
| lăng | 朗: | lăng xăng |
| lảng | 朗: | bảng lảng |
| lẳng | 朗: | lẳng lơ |
| lặng | 朗: | lặng lẽ |
| lứng | 朗: | lứng cứng |
| lửng | 朗: | lửng thửng |
| lững | 朗: | lững thững |
| lựng | 朗: | lựng thựng (dáng đi) |
| rang | 朗: | Phan Rang (địa danh) |
| rạng | 朗: | rạng sáng |

Tìm hình ảnh cho: 潘朗 Tìm thêm nội dung cho: 潘朗
