Từ: 潘朗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潘朗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 潘朗 trong tiếng Trung hiện đại:

[pānlǎng] Hán Việt: PHAN LÃNG
Phan Rang (thuộc Ninh Thuận)。 越南地名。属于宁顺省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潘

phan:phan (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗

lãng:lãng phí; lãng nhách
lăng:lăng xăng
lảng:bảng lảng
lẳng:lẳng lơ
lặng:lặng lẽ
lứng:lứng cứng
lửng:lửng thửng
lững:lững thững
lựng:lựng thựng (dáng đi)
rang:Phan Rang (địa danh)
rạng:rạng sáng
潘朗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潘朗 Tìm thêm nội dung cho: 潘朗