Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 灡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灡, chiết tự chữ LÀN, LƯỢN, LỜN, TRƠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 灡

Chiết tự chữ làn, lượn, lờn, trơn bao gồm chữ 水 蘭 hoặc 氵 蘭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 灡 cấu thành từ 2 chữ: 水, 蘭
  • thuỷ, thủy
  • lan
  • 2. 灡 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 蘭
  • thuỷ, thủy
  • lan
  • []

    U+7061, tổng 23 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lan2;
    Việt bính: laan4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 灡



    làn, như "làn sóng" (vhn)
    lờn, như "hư lờn" (btcn)
    lượn, như "uốn lượn" (gdhn)
    trơn, như "sạch trơn, đường trơn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 灡:

    ,

    Dị thể chữ 灡

    , 𬉠,

    Chữ gần giống 灡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 灡 Tự hình chữ 灡 Tự hình chữ 灡 Tự hình chữ 灡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 灡

    làn:làn sóng
    lượn:uốn lượn
    lờn:hư lờn
    tràn: 
    trơn:sạch trơn, đường trơn
    灡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 灡 Tìm thêm nội dung cho: 灡