Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 火情 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǒqíng] tình hình hoả hoạn。失火时火燃烧的情况。
火情严重
tình hình hoả hoạn rất nghiêm trọng
火情严重
tình hình hoả hoạn rất nghiêm trọng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 火情 Tìm thêm nội dung cho: 火情
