Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 火网 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火网:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火网 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒwǎng] lưới lửa; bức tường lửa。纵横交错而成的火力密集地带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 网

võng:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng
火网 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火网 Tìm thêm nội dung cho: 火网