Từ: 点戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnxì] chọn kịch; lựa kịch (chọn vở diễn, mời diễn viên về biểu diễn)。指定具体戏目请演员来表演。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
点戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点戏 Tìm thêm nội dung cho: 点戏