Từ: 热罨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热罨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热罨 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèyǎn] chườm nóng。用热的湿毛巾、热砂或热水袋等放在身体的局部来治疗疾病。热敷能加速炎症过程的变化,并使炎症逐渐消退,此外还能促进局部血液循环,对关节炎等有疗效。见〖热敷〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罨

yểm:yểm pháp (điều trị bệnh)
热罨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热罨 Tìm thêm nội dung cho: 热罨