Cao su chống va đập cửa

Từ: 焦距不准 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焦距不准:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焦距不准 trong tiếng Trung hiện đại:

Jiāojù bùzhǔn tiêu cự không chuẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 距

cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát
焦距不准 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焦距不准 Tìm thêm nội dung cho: 焦距不准