Từ: 焦距准确 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焦距准确:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焦距准确 trong tiếng Trung hiện đại:

Jiāojù zhǔnquè tiêu cự chuẩn xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 距

cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 确

xác:xác chứng, xác nhận, xác định
焦距准确 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焦距准确 Tìm thêm nội dung cho: 焦距准确