Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 焦距准确 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焦距准确:
Nghĩa của 焦距准确 trong tiếng Trung hiện đại:
Jiāojù zhǔnquè tiêu cự chuẩn xác
Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦
| tiêu | 焦: | tiêu (đốt cháy; lo lắng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 距
| cự | 距: | cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự |
| cựa | 距: | cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 准
| chuẩn | 准: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chõn | 准: | nơi chốn |
| chỏn | 准: | |
| chốn | 准: | nơi chốn |
| chổn | 准: | lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang) |
| chủn | 准: | ngắn chun chủn |
| trốn | 准: | trốn thoát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 确
| xác | 确: | xác chứng, xác nhận, xác định |

Tìm hình ảnh cho: 焦距准确 Tìm thêm nội dung cho: 焦距准确
