Từ: 照办 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照办:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 照 • 办

Nghĩa của 照办 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàobàn] làm theo。依照办理。
碍难照办
khó lòng làm theo được.
您吩咐的事都一一照办了。
những việc ông dặn đều đã làm xong.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu照:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện办:biện pháp
照办 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 照办 Tìm thêm nội dung cho: 照办