Cao su chống va đập cửa
Chữ 娒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娒, chiết tự chữ MOI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娒:
娒
Pinyin: mei2, wu3;
Việt bính: mou5 mui4;
娒
Nghĩa Trung Việt của từ 娒
moi, như "moi móc" (gdhn)
Nghĩa của 娒 trong tiếng Trung hiện đại:
[méi]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: MAI
Mai (thường dùng làm tên người)。人名用字。
Số nét: 10
Hán Việt: MAI
Mai (thường dùng làm tên người)。人名用字。
Chữ gần giống với 娒:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娒
| moi | 娒: | moi móc |

Tìm hình ảnh cho: 娒 Tìm thêm nội dung cho: 娒
