Từ: 合巹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合巹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hợp cẩn
☆Tương tự:
hợp cẩn
卺.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Gới ý 15 câu đối có chữ 合巹:

Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi

Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn

Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

Thái chúc song huy hoan hợp cẩn,Thanh ca nhất khúc vịnh nghi gia

Vui hợp cẩn hai lần đuốc sáng,Vịnh nghi gia một khúc ca thanh

合巹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合巹 Tìm thêm nội dung cho: 合巹