phản ánh
Chiếu ngược lại, phản chiếu.Biểu hiện hoặc hiển thị thực chất của sự vật khách quan.
◇Ba Kim 巴金:
Văn học tác phẩm thị tác giả đối sanh hoạt lí giải đích phản ánh
文學作品是作者對生活理解的反映 (Văn học đích tác dụng 文學的作用) Tác phẩm văn học phản ánh lí giải của tác giả đối với đời sống.Đem tình huống hoặc ý kiến chuyển đạt, báo cáo lên cấp trên.Cảm thụ cùng cách nhìn chủ quan (cảm giác, tri giác, biểu tượng, quan niệm, khái niệm...) đối với sự vật khách quan.
§ Cũng nói là
ánh tượng
映象.
◇Ngải Thanh 艾青:
Thi nhân yếu trung ư tự kỉ đích cảm thụ. Sở vị cảm thụ tựu thị đối khách quan thế giới đích phản ánh
詩人要忠於自己的感受. 所謂感受就是對客觀世界的反映 (Thi tuyển 詩選, Tự tự 自序) Thi nhân phải trung thực với cảm thụ của chính mình. Cái gọi là cảm thụ đó chính là phản ánh đối với thế giới khách quan.
Nghĩa của 反映 trong tiếng Trung hiện đại:
这部小说反映了现实的生活和斗争。
bộ tiểu thuyết này phản ánh cuộc sống và đấu tranh hiện thực.
2. báo cáo; phản ánh (tình hình lên cấp trên)。把情况、意见等告诉上级或有关部门。
把情况反映到县里。
báo cáo tình hình lên huyện.
他反映的意见值得重视。
ý kiến phản ánh của anh ấy đáng được xem xét.
3. phản ứng。指有机体接受和回答客观事物影响的活动过程。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 映
| ánh | 映: | ánh lửa |

Tìm hình ảnh cho: 反映 Tìm thêm nội dung cho: 反映
