Cao su chống va đập cửa

Từ: 照护 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照护:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 照护 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàohù] săn sóc; chăm sóc (người bị thương, người bệnh...)。照料护理(伤员、病人等)。
照护老人
chăm sóc người già
细心照护
chăm sóc cẩn thận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
照护 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 照护 Tìm thêm nội dung cho: 照护