Từ: lê nhẹ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lê nhẹ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhẹ

Dịch lê nhẹ sang tiếng Trung hiện đại:

磨蹭 《(轻微)摩擦。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lê

:quả lê
:quả lê
:lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày)
:lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày)
:pha lê
:pha lê
:lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê
:lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê
:lê (họ Lê): Lê Lợi, Lê Lai

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẹ

nhẹ𫡸:nhẹ nhàng
nhẹ:nhẹ nhàng
nhẹ:nhẹ nhàng
nhẹ:nhẹ nhàng
nhẹ:nhẹ nhàng
nhẹ:nhẹ nhàng
nhẹ𨏄:nhẹ nhàng
nhẹ:kim loại nhẹ

Gới ý 15 câu đối có chữ lê:

Huyên thảo điệt linh thiêm tú sắc,Lê viên khách thọ bá huy âm

Cỏ huyên năm tháng thêm tươi đẹp,Vườn lê chúc thọ rộn âm thanh

lê nhẹ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lê nhẹ Tìm thêm nội dung cho: lê nhẹ