Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lê nhẹ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lê nhẹ:
Dịch lê nhẹ sang tiếng Trung hiện đại:
磨蹭 《(轻微)摩擦。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lê
| lê | 梨: | quả lê |
| lê | 棃: | quả lê |
| lê | 犁: | lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày) |
| lê | 犂: | lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày) |
| lê | 璃: | pha lê |
| lê | 瓈: | pha lê |
| lê | 蔾: | lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê |
| lê | 藜: | lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê |
| lê | 黎: | lê (họ Lê): Lê Lợi, Lê Lai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẹ
| nhẹ | 𫡸: | nhẹ nhàng |
| nhẹ | 弍: | nhẹ nhàng |
| nhẹ | 弭: | nhẹ nhàng |
| nhẹ | 挕: | nhẹ nhàng |
| nhẹ | 珥: | nhẹ nhàng |
| nhẹ | 貳: | nhẹ nhàng |
| nhẹ | 𨏄: | nhẹ nhàng |
| nhẹ | 鉺: | kim loại nhẹ |
Gới ý 15 câu đối có chữ lê:

Tìm hình ảnh cho: lê nhẹ Tìm thêm nội dung cho: lê nhẹ
