Từ: 怀春 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怀春:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 怀春 trong tiếng Trung hiện đại:

[huáichūn] hoài xuân; nhớ nhung; mơ mộng chuyện tình yêu; tơ tưởng yêu đương (thiếu nữ)。指少女爱慕异性。
哪个女子不怀春。
thiếu nữ nào cũng mơ mộng chuyện tình yêu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu
怀春 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怀春 Tìm thêm nội dung cho: 怀春