Từ: 爽利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爽利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爽利 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǎnglì] lanh lẹ; nhanh nhẹn。爽快;利落。
办事爽利。
làm việc lanh lẹ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爽

sượng:sượng sùng
sảng:sảng khoái
sửng:sửng sốt
sững:sừng sững

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
爽利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爽利 Tìm thêm nội dung cho: 爽利