Từ: 版權所有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 版權所有:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bản quyền sở hữu
Bản quyền một tác phẩm, muốn in lại, phiên dịch... phải xin phép tác giả hoặc người nắm giữ bản quyền theo pháp luật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 權

quyền:quyền bính
quàn:quàn người chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích
版權所有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 版權所有 Tìm thêm nội dung cho: 版權所有