Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 特写 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特写:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特写 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèxiě] 1. đặc tả。报告文学的一种形式,主要特点是描写现实生活中的真人真事,具有高度的真实性,但在细节上也可做适当的艺术加工。
2. nổi bật đặc biệt (phim ảnh)。电影艺术的一种手法,拍摄人或物的某一部分,使特别放大(多为人的面部表情)。
特写镜头
quay những pha đặc biệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả:miêu tả
特写 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特写 Tìm thêm nội dung cho: 特写