Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 特别 trong tiếng Trung hiện đại:
[tèbié] 1. đặc biệt。与众不同;不普通。
特别的式样
kiểu đặc biệt
他的脾气很特别。
tính tình anh ấy rất đặc biệt.
2. vô cùng; rất。格外。
火车跑得特别快。
xe lửa chạy vô cùng nhanh.
这个节目特别吸引观众。
tiết mục này vô cùng hấp dẫn người xem.
3. riêng biệt; chuyên biệt。特地。
散会的时候,厂长特别把他留下来研究技术上的问题。
sau khi tan họp, giám đốc nhà máy giữ riêng anh ấy ở lại để nghiên cứu vấn đề kỹ thuật.
4. càng; đặc biệt; nhất là。尤其。
他喜欢郊游,特别是骑自行车郊游。
anh ấy rất thích đi chơi ngoại ô, nhất là đi bằng xe đạp.
特别的式样
kiểu đặc biệt
他的脾气很特别。
tính tình anh ấy rất đặc biệt.
2. vô cùng; rất。格外。
火车跑得特别快。
xe lửa chạy vô cùng nhanh.
这个节目特别吸引观众。
tiết mục này vô cùng hấp dẫn người xem.
3. riêng biệt; chuyên biệt。特地。
散会的时候,厂长特别把他留下来研究技术上的问题。
sau khi tan họp, giám đốc nhà máy giữ riêng anh ấy ở lại để nghiên cứu vấn đề kỹ thuật.
4. càng; đặc biệt; nhất là。尤其。
他喜欢郊游,特别是骑自行车郊游。
anh ấy rất thích đi chơi ngoại ô, nhất là đi bằng xe đạp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 别
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| bít | 别: | |
| bịt | 别: |

Tìm hình ảnh cho: 特别 Tìm thêm nội dung cho: 特别
