Cao su chống va đập cửa

Từ: 犯不着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犯不着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犯不着 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàn·buzháo] không đáng; tội gì。不值得。
犯不着为这点小事情着急。
tội gì phải lo lắng vì việc cỏn con này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
犯不着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犯不着 Tìm thêm nội dung cho: 犯不着