Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 犯不着 trong tiếng Trung hiện đại:
[fàn·buzháo] không đáng; tội gì。不值得。
犯不着为这点小事情着急。
tội gì phải lo lắng vì việc cỏn con này.
犯不着为这点小事情着急。
tội gì phải lo lắng vì việc cỏn con này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯
| phạm | 犯: | phạm lỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |

Tìm hình ảnh cho: 犯不着 Tìm thêm nội dung cho: 犯不着
